Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1946

Chủ Nhật, ngày 8/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1946 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/8/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1946

Ngày 4/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/8/1946 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Bính Tuất (8/7/1946 âm lịch).

Ngày 4/8/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/8/1946 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1946 là chủ nhật.

Ngày 4/8/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/8/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›