Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1946

Thứ Hai, ngày 30/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 8, 1946 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/8/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 26/8/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/8/1946

Ngày 26/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/8/1946 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Bính Tuất (30/7/1946 âm lịch).

Ngày 26/8/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/8/1946 là thứ mấy?

Ngày 26/8/1946 là thứ hai.

Ngày 26/8/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/8/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›