Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2088

Thứ Sáu, ngày 21/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2088 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2088

Ngày 9/7/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/2088 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Mậu Thân (21/5/2088 âm lịch).

Ngày 9/7/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/7/2088 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2088 là thứ sáu.

Ngày 9/7/2088 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›