Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2088

Thứ Hai, ngày 24/5 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 12 Tháng 7, 2088 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/2088

Ngày 12/7/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/7/2088 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Mậu Thân (24/5/2088 âm lịch).

Ngày 12/7/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/7/2088 là thứ mấy?

Ngày 12/7/2088 là thứ hai.

Ngày 12/7/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›