Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2088

Thứ Sáu, ngày 28/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2088 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2088

Ngày 16/7/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/7/2088 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Mậu Thân (28/5/2088 âm lịch).

Ngày 16/7/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/7/2088 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2088 là thứ sáu.

Ngày 16/7/2088 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/2088

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›