Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2088

Thứ Năm, ngày 20/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 8 Tháng 7, 2088 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/2088

Ngày 8/7/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/7/2088 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Mậu Thân (20/5/2088 âm lịch).

Ngày 8/7/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/7/2088 là thứ mấy?

Ngày 8/7/2088 là thứ năm.

Ngày 8/7/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/7/2088

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›