Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1974

Thứ Ba, ngày 20/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1974

Ngày 9/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/7/1974 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Giáp Dần (20/5/1974 âm lịch).

Ngày 9/7/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/7/1974 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1974 là thứ ba.

Ngày 9/7/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›