Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1974

Thứ Sáu, ngày 8/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1974 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1974

Ngày 26/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/7/1974 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Giáp Dần (8/6/1974 âm lịch).

Ngày 26/7/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 26/7/1974 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1974 là thứ sáu.

Ngày 26/7/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›