Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1974

Thứ Hai, ngày 19/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1974 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/7/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1974

Ngày 8/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/7/1974 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Giáp Dần (19/5/1974 âm lịch).

Ngày 8/7/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 8/7/1974 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1974 là thứ hai.

Ngày 8/7/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›