Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1974

Thứ Tư, ngày 21/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1974 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1974

Ngày 10/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1974 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Giáp Dần (21/5/1974 âm lịch).

Ngày 10/7/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/7/1974 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1974 là thứ tư.

Ngày 10/7/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›