Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/6/2194 (21/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 21/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 6, 2194 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/2194

Ngày 9/6/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/2194 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Giáp Ngọ (21/4/2194 âm lịch).

Ngày 9/6/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/6/2194 là thứ mấy?

Ngày 9/6/2194 là thứ hai.

Ngày 9/6/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›