Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/6/2194 (19/4 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 19/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 6, 2194 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/2194

Ngày 7/6/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/6/2194 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Giáp Ngọ (19/4/2194 âm lịch).

Ngày 7/6/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/6/2194 là thứ mấy?

Ngày 7/6/2194 là thứ bảy.

Ngày 7/6/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/2194

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›