Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/6/2194 (25/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 25/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 6, 2194 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/6/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 13/6/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/2194

Ngày 13/6/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/6/2194 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Giáp Ngọ (25/4/2194 âm lịch).

Ngày 13/6/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/6/2194 là thứ mấy?

Ngày 13/6/2194 là thứ sáu.

Ngày 13/6/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/6/2194

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›