Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 9/5 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 9/6/2030 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Canh Tuất (9/5/2030 âm lịch).
Đây là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 9/6/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.