Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 7/5 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 7/6/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Canh Tuất (7/5/2030 âm lịch).
Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 7/6/2030 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.