Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 2/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Chủ Nhật, ngày 2/6/2030 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Canh Tuất (2/5/2030 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 2/6/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.