Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/6/2030 (14/5 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 14/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 6, 2030 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/2030

Ngày 14/6/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/6/2030 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Canh Tuất (14/5/2030 âm lịch).

Ngày 14/6/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/6/2030 là thứ mấy?

Ngày 14/6/2030 là thứ sáu.

Ngày 14/6/2030 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/6/2030

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.