Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 22/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Đê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 22/6/2030 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Canh Tuất (22/5/2030 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 22/6/2030 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.