Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2163

Thứ Hai, ngày 7/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2163 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/2163 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Nguy xấu)

Ngày 9/5/2163 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2163

Ngày 9/5/2163 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/5/2163 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Quý Hợi (7/4/2163 âm lịch).

Ngày 9/5/2163 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/5/2163 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2163 là thứ hai.

Ngày 9/5/2163 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/5/2163

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›