Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2163

Thứ Tư, ngày 9/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2163 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2163 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2163 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2163

Ngày 11/5/2163 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/5/2163 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Quý Hợi (9/4/2163 âm lịch).

Ngày 11/5/2163 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/5/2163 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2163 là thứ tư.

Ngày 11/5/2163 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2163

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›