Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 17/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2077

Ngày 9/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/2077 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Đinh Dậu (17/4/2077 âm lịch).

Ngày 9/5/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/5/2077 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2077 là chủ nhật.

Ngày 9/5/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›