Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2077

Thứ Năm, ngày 14/4 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2077 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/5/2077 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)

Ngày 6/5/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2077

Ngày 6/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/5/2077 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Đinh Dậu (14/4/2077 âm lịch).

Ngày 6/5/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/5/2077 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2077 là thứ năm.

Ngày 6/5/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/5/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›