Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2077

Thứ Ba, ngày 19/4 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2077 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2077

Ngày 11/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/5/2077 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Đinh Dậu (19/4/2077 âm lịch).

Ngày 11/5/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/5/2077 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2077 là thứ ba.

Ngày 11/5/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›