Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1992

Thứ Bảy, ngày 7/4 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1992 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1992 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)

Ngày 9/5/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1992

Ngày 9/5/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/1992 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Nhâm Thân (7/4/1992 âm lịch).

Ngày 9/5/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/5/1992 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1992 là thứ bảy.

Ngày 9/5/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/5/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›