Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1992

Thứ Hai, ngày 2/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1992 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1992

Ngày 4/5/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/5/1992 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Nhâm Thân (2/4/1992 âm lịch).

Ngày 4/5/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/5/1992 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1992 là thứ hai.

Ngày 4/5/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›