Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1992

Chủ Nhật, ngày 8/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1992 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1992

Ngày 10/5/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/1992 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Nhâm Thân (8/4/1992 âm lịch).

Ngày 10/5/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/5/1992 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1992 là chủ nhật.

Ngày 10/5/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›