Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1992

Thứ Năm, ngày 12/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1992 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1992

Ngày 14/5/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/5/1992 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Nhâm Thân (12/4/1992 âm lịch).

Ngày 14/5/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/5/1992 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1992 là thứ năm.

Ngày 14/5/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›