Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 2/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1959

Ngày 9/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/1959 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Hợi (2/4/1959 âm lịch).

Ngày 9/5/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/5/1959 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1959 là thứ bảy.

Ngày 9/5/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›