Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 16/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1959

Ngày 23/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/5/1959 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Kỷ Hợi (16/4/1959 âm lịch).

Ngày 23/5/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/5/1959 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1959 là thứ bảy.

Ngày 23/5/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›