Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 9/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1959

Ngày 16/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/5/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Hợi (9/4/1959 âm lịch).

Ngày 16/5/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/5/1959 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1959 là thứ bảy.

Ngày 16/5/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›