Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1959

Thứ Năm, ngày 7/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1959 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1959 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Khuê xấu)

Ngày 14/5/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1959

Ngày 14/5/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/5/1959 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Kỷ Hợi (7/4/1959 âm lịch).

Ngày 14/5/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/5/1959 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1959 là thứ năm.

Ngày 14/5/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/5/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›