Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 21/3 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1958

Ngày 9/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/5/1958 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Mậu Tuất (21/3/1958 âm lịch).

Ngày 9/5/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/5/1958 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1958 là thứ sáu.

Ngày 9/5/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›