Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 28/3 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1958

Ngày 16/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/5/1958 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Mậu Tuất (28/3/1958 âm lịch).

Ngày 16/5/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/5/1958 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1958 là thứ sáu.

Ngày 16/5/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›