Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1958

Thứ Ba, ngày 9/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 5, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/5/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 27/5/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/5/1958

Ngày 27/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 27/5/1958 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Mậu Tuất (9/4/1958 âm lịch).

Ngày 27/5/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/5/1958 là thứ mấy?

Ngày 27/5/1958 là thứ ba.

Ngày 27/5/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/5/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›