Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 12/4 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/5/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1958

Ngày 30/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/5/1958 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Mậu Tuất (12/4/1958 âm lịch).

Ngày 30/5/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/5/1958 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1958 là thứ sáu.

Ngày 30/5/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›