Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/4/2198 (4/3 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 4/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2198 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2198

Ngày 9/4/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/2198 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Mậu Tuất (4/3/2198 âm lịch).

Ngày 9/4/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/4/2198 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2198 là thứ hai.

Ngày 9/4/2198 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›