Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/4/2198 (2/3 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 2/3 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2198 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2198

Ngày 7/4/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/4/2198 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Mậu Tuất (2/3/2198 âm lịch).

Ngày 7/4/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/4/2198 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2198 là thứ bảy.

Ngày 7/4/2198 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2198

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›