Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/4/2198 (15/3 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 15/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 4, 2198 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/4/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/2198

Ngày 20/4/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/4/2198 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Mậu Tuất (15/3/2198 âm lịch).

Ngày 20/4/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/4/2198 là thứ mấy?

Ngày 20/4/2198 là thứ sáu.

Ngày 20/4/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/4/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›