Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/4/2198 (6/3 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 6/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2198 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2198

Ngày 11/4/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/4/2198 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Mậu Tuất (6/3/2198 âm lịch).

Ngày 11/4/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/2198 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2198 là thứ tư.

Ngày 11/4/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2198

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›