Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2091

Thứ Hai, ngày 21/2 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2091 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2091

Ngày 9/4/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/2091 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Tân Hợi (21/2/2091 âm lịch).

Ngày 9/4/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/4/2091 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2091 là thứ hai.

Ngày 9/4/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›