Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2091

Chủ Nhật, ngày 11/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2091 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2091

Ngày 29/4/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/4/2091 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Hợi (11/3/2091 âm lịch).

Ngày 29/4/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/4/2091 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2091 là chủ nhật.

Ngày 29/4/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›