Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2091

Thứ Hai, ngày 28/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 4, 2091 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/4/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/2091

Ngày 16/4/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/4/2091 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Tân Hợi (28/2/2091 âm lịch).

Ngày 16/4/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/4/2091 là thứ mấy?

Ngày 16/4/2091 là thứ hai.

Ngày 16/4/2091 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/2091

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›