Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2045

Chủ Nhật, ngày 22/2 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2045 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2045

Ngày 9/4/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/4/2045 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Ất Sửu (22/2/2045 âm lịch).

Ngày 9/4/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/4/2045 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2045 là chủ nhật.

Ngày 9/4/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/4/2045

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›