Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2045

Thứ Sáu, ngày 27/2 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2045 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/4/2045 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Ngưu xấu)

Ngày 14/4/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2045

Ngày 14/4/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/4/2045 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Ất Sửu (27/2/2045 âm lịch).

Ngày 14/4/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/4/2045 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2045 là thứ sáu.

Ngày 14/4/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/4/2045

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›