Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2045

Thứ Tư, ngày 3/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 4, 2045 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Bích

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/4/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/2045

Ngày 19/4/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/4/2045 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Ất Sửu (3/3/2045 âm lịch).

Ngày 19/4/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 19/4/2045 là thứ mấy?

Ngày 19/4/2045 là thứ tư.

Ngày 19/4/2045 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/4/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›