Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1948

Thứ Sáu, ngày 1/3 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1948 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1948

Ngày 9/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1948 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Mậu Tý (1/3/1948 âm lịch).

Ngày 9/4/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/4/1948 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1948 là thứ sáu.

Ngày 9/4/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›