Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1948

Chủ Nhật, ngày 17/3 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1948 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1948

Ngày 25/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/4/1948 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Mậu Tý (17/3/1948 âm lịch).

Ngày 25/4/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/4/1948 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1948 là chủ nhật.

Ngày 25/4/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›