Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1948

Thứ Năm, ngày 21/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1948 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1948

Ngày 29/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/4/1948 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Mậu Tý (21/3/1948 âm lịch).

Ngày 29/4/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/4/1948 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1948 là thứ năm.

Ngày 29/4/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›