Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1948

Thứ Tư, ngày 28/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1948 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1948

Ngày 7/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/4/1948 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Mậu Tý (28/2/1948 âm lịch).

Ngày 7/4/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/4/1948 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1948 là thứ tư.

Ngày 7/4/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›