Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1910

Thứ Tư, ngày 28/1 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/3/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1910

Ngày 9/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/3/1910 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Tuất (28/1/1910 âm lịch).

Ngày 9/3/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/3/1910 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1910 là thứ tư.

Ngày 9/3/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›